Home » All posts
Người đăng:
vuivengay on Thứ Năm, 3 tháng 4, 2014
Viết hàm đếm tần suất xuất hiện của các giá trị xuất hiện trong mảng
void lietke(int a[],int n){ int dem = 0; for(int i = 0 ; i < n ; i++){ dem = 0; for(int j = 0 ; j < n ; j++){ if(a[i] == a[j]){ if(i <= j){ dem ++ ; } else{ break; } } } if(dem != 0){ printf("%d : %d ",a[i],dem); } }}Tag: C, C++, mảng 1 chiều, mảng một chiều, array, one dimension array
More about →
Người đăng:
vuivengay on Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014
Viết hàm đếm số lượng các giá trị phân biệt có trong mảng
int demchusokhacnhau(int a[],int n){
int dem = 1;
bool flag = false;
for(int i = 0;i<n;i++){
for( int j = i + 1;j < n ;j++){
flag = false;
if(a[i]==a[j]){
flag = true;
break;
}
if(!flag && j==n-1){
dem ++;
}
}
break;
}
return dem ;
}Tag: C, C++, mảng 1 chiều, mảng một chiều, array, one dimension array
More about →
Người đăng:
vuivengay
Cho mảng một chiều các số nguyên. Viết hàm tìm số chẵn lớn nhất nhỏ hơn mọi giá trị lẻ có trong mảng.
int timsochanlonnhat(int a[],int n){
int minle = 2147483647; // số nguyên lẻ lớn nhất
int maxchan = -2147483648; // số nguyên chẵn nhỏ nhất
for(int i = 0;i < n; i++){
if(a[i]%2==0) {
if(maxchan < a[i] && minle > a[i] ){
maxchan = a[i];
}
}else{
if(minle > a[i]){
minle = a[i];
}
}
}
return maxchan;
}Tag: C, C++, mảng 1 chiều, mảng một chiều, array, one dimension array
More about →
Người đăng:
vuivengay
Cho mảng một chiều các số nguyên. Viết hàm tìm chữ số xuất hiện nhiều nhất trong mảng.
int timchuso(int a[],int n){
int temp[100];
int max = 0;
int number = a[0];
// Khởi tạo giá trị 0 cho mảng
for(int j = 0;j<100;j++){
temp[j]=0;
}
//Tìm chữ số xuất hiện
for(int i = 0 ; i < n ; i++){
temp[a[i]]=temp[a[i]] + 1;
if(max < temp[a[i]]){
max = temp[a[i]];
number = a[i];
}
}
printf("%d\n",max);
return number;
}Tag: C, C++, mảng 1 chiều, mảng một chiều, array, one dimension array
More about →
Người đăng:
vuivengay on Thứ Sáu, 21 tháng 2, 2014
Tự động tạo mật khẩu ngẫu nhiên - PHP Password GeneratingPHP Code:<?phpfunction genPwd($length=6) { $password = ''; $possible = '23456789bcdfghjkmnpqrstvwxyz'; $i = 0; while ($i < $length) { $password .= substr($possible, mt_rand(0, strlen($possible)-1), 1); $i++; } return $password;}?>Cách sử dụng:Cóp và dán đoạn mã trên vào trang của bạn, sau đó gọi hàm genPwd() như sau:<?php $password = genPwd(8);?>Kết quả:Đoạn mã trên cho phép tự động tạo mật khẩu ngẫu nhiên có độ dài bất kỳ được tổ hợp từ các ký tự xác định trước.Mật khẩu ngẫu nhiên được sinh ra có độ dài 8 ký tự: m1ztpxw8Chú ý:Nếu không có độ dài ký tự trong hàm genPwd() thì mặc định sẽ chọn độ dài mật khẩu là 6. Biến $possible trong hàm genPwd() có thể được chỉnh sửa để quy định các ký tự xác định được sử dụng.
Tag: PHP, Password Generating, tự tạo mật khẩu, an toàn thông tin
More about →
Người đăng:
vuivengay
PHP Code:class mysql{var $property = array( 'hostname' => 'localhost', 'database' => '', 'username' => '', 'password' => '',);function mysql($info){foreach($this->property as $k => $v){$this->property[$k]=$info[$k];}}function connect(){$flag = @mysql_pconnect($this->property['hostname'],$this->property['username'],$this->property['password']);if(!$flag) die("can not connect to server. may be server bussy");$flag= @mysql_select_db($this->property['database'],$flag);if(!$flag) die("can not select database now");}}Lưu vào trong 1 file ví dụ “global.php”;Để dễ dàng khi kết nối bạn viết thêm 1 file init.php file này có chứ năng tạo các thông tin cấu hình cơ bản như kết nối mysql, lấy thông tin thành viên …ví dụPHP Code:<?php$dbinfo = array('hostname' => 'localhost','database' => 'databasename','username' => 'root','password' => 'root',);include("includes/global.php");$db = new mysql($dbinfo);$db->connect();?>Như vậy file nào cần kết nối database bạn chỉ cần inlclude file init.php vào là ok;PHP Code:include("init.php");
Tag: PHP, MySQL, Apache, Database, Connection, dbinfo
More about →
Người đăng:
vuivengay
Các hàm PHP xử lý chuỗi
1: addcslashes :Trích dẫn chuỗi kí tự với những vạch chéo trong kiểu C- Cấu trúc :addcslashes(string with special characters);
2: addslashes :Trích dẫn chuỗi kí tự với những vạch chéo- Cấu trúc : addcslashes(a string with special characters);
3: bin2hex :Chuyển đổi dữ liệu dạng nhị phân sang dạng biểu diễn hệ hexa- Cấu trúc :bin2hex(string);
4: chop :Tách bỏ nhưng khoảng trắng từ cuối một chuỗi
5: chr : Cho một kí tự đặc biệt trong bảng mã- Cấu trúc : chr(numeric);
6: chuck split : Tách một chuỗi thành các chuỗi nhỏ hơn
7: convert cyr string :Chuyển đổi từ một kí tự kirin sang một kí tự khác
8: count_chart : Cho thông tin về các kí tự dùng trong chuỗi
9: crc32 : Tính toán sự thừa vòng đa thức của một chuỗiTự động tạo ra chu ki kiểm tra tổng thừa của đa thức dài 32bit trong một chuỗi
10: crypt :Một cách mã hóa một chuỗi
11: echo : In ra một hay nhiều chuỗi
12: explode :Tách một chuỗi ra bởi chuỗi kí tự
13: fprintf :Viết một định dạng chuỗi ra một dòng
14: get html translation table :Cho ra bảng dịch bằng cách sử dung các thủ tục
html entity decode :
15: hebrev :Chuyển đổi văn ban logic khó hiểu sang văn ban trưc quan
16: hebrevc :Chuyển đổi văn ban logic khó hiểu sang văn ban trưc quan với sự chuyển đổi dòng mới
17: html entity decode :Chuyển đổi tấtcả cácthực thể HTML sang những kí tự có thể dùng được của chúng
18: htmlentities :Đổi tất cả các kí tự được sử dung sang các thực thể HTML
19: htmlspecialchars :Đổi những kí tự đặc biệt sang các thực thể của HTML
20: implode :Nối các phần tử của mảng với một chuỗi
21: join :Hàm này là một bí danh của hàm implode
22: levenshtein :Tính khoảng cách giữa hai chuỗi
23: localeconv :Lấy ra thông tin quy cách số
24: lstrim-- Strip whitespace from the beginning of a stringXoá khoảng trắng từ phần tử đầu tiên của chuỗi
25: md5_file-- Calculates the md5 hash of a given filenameMã hoá md5 tên file
26: md5 -- Calculate the md5 hash of a stringMã hoá md5 1 chuỗi
27: metaphone -- Calculate the metaphone key of a stringTính siêu khoá âm thanh của 1 chuỗi
28: money_format -- Formats a number as a currency stringĐịnh dạng 1 số như 1 chuỗi tiền tệ
29: nl_langinfo -- Query language and locale informationNgôn ngữ truy vấn và biên tập thông tin
30: nl2br -- Inserts HTML line breaks before all newlines in a stringChèn 1 dòng ngắt HTML trước tất cả những dòng mới trong 1 chuỗi
31: number_format -- Format a number with grouped thousandsĐịnh dạng 1 số với hàng nghìn chữ số
32: ord -- Return ASCII value of characterTrả lại giá trị ASCII của kí tự
33: parse_str -- Parses the string into variablesPhân tách chuỗi thành các biến số
34: print -- Output a stringIn ra 1 chuỗi
35: printf -- Output a formatted stringIn ra 1 chuỗi được định dạng
36: quoted_printable_decode -- Convert a quoted-printable string to an 8 bit stringChuyển 1 chuỗi có thể in trích dẫn sang 1 chuỗi 8 bit.(Giải mã)
37: quotemeta -- Quote meta charactersTrích dẫn kí tự đặc biệt
38: rtrim -- Strip whitespace from the end of a stringXoá khoảng trắng từ phần tử cuối cùng của chuỗi
39: setlocale -- Set locale informationThiết lập vị trí thông tin
40: sha1_file -- Calculate the sha1 hash of a fileMã hoá sha1 1 file
41: sha1 -- Calculate the sha1 hash of a stringMã hoá sha1 1 chuỗi
42: similar_text -- Calculate the similarity between two stringsCho số kí tự giống nhau của 2 chuỗi
43: soundex -- Calculate the soundex key of a stringTính khoá chỉ âm của 1 chuỗi
44: sprintf -- Return a formatted stringTrả lại 1 chuỗi được định dạng
45: sscanf -- Parses input from a string according to a formatPhân tách chuỗi theo 1 định dạng
46: str_ireplace -- Case-insensitive version of str_replace().Tương tự str_ replace().
47: sscanf -- Parses input from a string according to a formatPhân tích từ loại nhập vao từ một chuỗi theo một định dạng
48: str_ireplace -- Case-insensitive version of str_replace().->Thay thế ngược lại khi chuỗi đã bị thay thế bằng str_replace()
49: str_pad -- Pad a string to a certain length with another stringCo một chuỗi tới một độ dài nào đó với một chuỗi khác
50: str_repeat -- Repeat a stringLặp lại một chuỗi
51: str_replace -- Replace all occurrences of the search string with the replacement stringThay thế tất cả các biến cố của chuỗi tìm kiếm với một chuỗi thay thế
52: str_rot13 --Perform the rot13 transform on a stringThực hiện mã hoá theo rot 13 trên 1 chuỗi
(Rot-13 :Trong các nhóm tin của mạng USENET, đây là một kỹ thuật mật mã hoá đơn giản, nó làm dịch từng ký tự đi 13 vị trí trong bảng chữ cái (cho nên e sẽ thành r). Mật mã rot- 13 được dùng cho mọi thông báo tin bất kỳ nào có thể làm mất sự thú vị của một người nào đó (như) cách giải cho một trò chơi chẳng hạn hoặc xúc phạm một số người đọc (như) bài thơ về tình dục chẳng hạn. Nếu người đọc cho giải mã thông báo tin này bằng cách phát ra một lệnh thích hợp, thì người đọc đó - chứ không phải tác giả của thông báo - sẽ phải chịu trách nhiệm đối với sự khó chịu do việc đọc thông báo gây ra.)
53: str_shuffle --Randomly shuffles a stringThay đổi một chuỗi bằng cách xê dịch ngẫu nhiên
54: str_split -- Convert a string to an arrayĐổi một chuỗi thành một mảng
55: str_word_count -- Return information about words used in a stringTrả lại thông tin về những từ đã sử dụng trong một chuỗi
56: strcasecmp -- Binary safe case-insensitive string comparisonSo sánh chuỗi theo …case-insensitive.. nhị phân
57: strchr --Alias of strstr()Bí danh của strstr()
58: strcmp --Binary safe string comparisonSự so sánh chuỗi bằng cơ sở nhị phân
59: strcoll --Locale based string comparisonNơi diễn ra sự so sánh cơ sở
60: strcspn -- Find length of initial segment not matching maskTìm độ dài của đoạn đầu tiên mà không tìm thấy trên bề mặt của chuỗi này đối với chuỗi kia.
61: strip_tags --Strip HTML and PHP tags from a stringLoại bỏ các thẻ HTML và PHP từ một chuỗi
62: stripcslashes -- Un-quote string quoted with addcslashes()Loại bỏ các dấu slashe trong chuỗi do hàm addcslashes() tạo ra.
63: stripos -- Find position of first occurrence of a case-insensitive stringTìm ra vị trí đầu tiên của chuỗi này trong chuỗi kia của trường hợp sử lý cặp chuỗi.
64: stripslashes -- Un-quote string quoted with addslashes()Loại bỏ hàm addslashes(), hay nói cách khác, hàm này trả về giá trị ban đầu của chuỗi khi chuỗi bị hàm addslashes() chèn các dấu slashe ở các ký tự đặc biệt
65: stristr -- Case-insensitive strstr()Loại bỏ hàm strstr() khi trong chuỗi có dấu chấm.
66: strlen --Get string lengthLấy độ dài của chuỗi
67: strnatcasecmp -- Case insensitive string comparisons using a "natural order" algorithmSo sánh chuỗi theo thứ tự abc, các ký tự được xét từ đầu đến cuối chuỗi(VD: a2>a12>a11).
68: strnatcmp -- String comparisons using a "natural order" algorithmSo sánh chuỗi sử dụng thứ tự abc và thứ tự toán học, nhưng được tính trên toàn bộ chuỗi ( VD: a12 > a11>a2).
69: strncasecmp -- Binary safe case-insensitive string comparison of the first n charactersLà một hàm giống như strcasecmp(), khác ở chỗ hàm này có thể chỉ rõ số ký tự trong mỗi chuỗi đem so sánh.70: strncmp: trả ra giá trị mà chuỗi1 dài hơn so với sâu hai.
71: strpos: Tìm vì trí xuất hiện đầu tiên của một chuỗi này trong chuỗi khác.
72: strrchr: Tìm kiếm vị trí xuất hiện cuối cùng của một kí tự trong chuỗi.
73: strrev: Đảo ngược một chuỗi.
74: strripos: Tìm vị trí cuối cùng của chuỗi này khiến nó khác một chuỗi cho trước.
75: strrpos: Tìm vị trí lần xuất hiện cuối cùng cùng của một kí tự trong một chuỗi.
76: strspn: Tính xem độ dài đoạn đầu của một chuỗi mà chứa toàn các kí tự thuộc chuỗi khác.
77: strstr: Lấy ra một đoạn của chuỗi từ vị trí xuất hiện kí tự cho trước.
78: strtok: chia cắt chuỗi.
79: strtolower: biến kí tự chữ hoa thành chữ thường.
80: strtoupper: biến kí tự chữ thường thành chữ hoa.
81: strtr: chuyển đổi kí tự theo một qui tắc nào đó.
82: substr_compare: không có thông tin.
83: substr_count: Tính số lần xuất hiện của một chuỗi này trong một chuỗi khác.
84: substr_replace: thay thế một đoạn văn bản trong phạm vi một đoạn của chuỗi kí tự.
85: substr: trả ra một phần của chuỗi.
86: trim: Loại bỏ kí tự thừa(whitespace)ở đầu và cuối mỗi chuỗi.
87: ucfirst: viết hoa kí tự đầu tiên của một chuỗi.
88: ucwords: viết hoa kí tự đầu tiên của mỗi từ.
89: vprints: xuất ra một chuỗi được định dạng
90: vsprint: quai lại một chuỗi định dạng.
91: wordswarp: chia chuỗi kí tự ra thành các sâu con nhờ một kí tự xác định.
More about →